|   
Đăng nhập thành viên
Thống kê truy cập

Trang chủTHANH TRA

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

Đăng ngày: 21-11-2018, 01:11:56

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

 

Trình tự thực hiện

- Bước 1: Người yêu cầu giải trình gửi văn bản yêu cầu giải trình hoặc trực tiếp đến cơ quan nhà nước có trách nhiệm giải trình.

- Bước 2: Cán bộ, công chức thực hiện việc tiếp nhận và vào sổ tiếp nhận yêu cầu giải trình. Trường hợp nhiều người đến yêu cầu giải trình trực tiếp thì cơ quan có thẩm quyền hướng dẫn người yêu cầu giải trình cử đại diện để trình bày nội dung yêu cầu. Người đại diện phải là người có yêu cầu giải trình. Việc cử người đại diện được lập thành văn bản (theo Mẫu số 01-GT ban hành kèm theo Thông tư 02/TT-TTCP ngày 29/4/2014).Việc cử người đại diện được thực hiện như sau:

+ Trường hợp có từ 05 đến 10 người yêu cầu giải trình thì cử 01 hoặc 02 người đại diện;

+ Trường hợp có từ 10 người yêu cầu giải trình trở lên thì có thể cử thêm người đại diện, nhưng không quá 05 người

- Bước 3: cơ quan nhà nước ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình hoặc từ chối giải trình và nêu rõ lý do (Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư 02/2014/TT-TTCP ngày 29/4/2014). Trường hợp yêu cầu giải trình không thuộc trách nhiệm thì hướng dẫn người yêu cầu gửi đến đúng cơ quan có trách nhiệm giải trình. Trường hợp nội dung yêu cầu đã được giải trình nhưng có người khác yêu cầu giải trình thì cung cấp bản sao văn bản đã giải trình cho người đó.

Cách thức thực hiện

- Gửi trực tiếp.

- Gửi qua Dịch vụ Bưu chính công ích.

Thành phần, số lượng, hồ sơ

1. Văn bản yêu cầu giải trình của cá nhân, tổ chức

2. Thông tin, tài liệu liên quan đến yêu cầu giải trình.

3. Thông báo đồng ý hoặc từ chối giải trình của cơ quan nhà nước có trách nhiệm giải trình.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết

Thời hạn ra thông báo tiếp nhận hoặc từ chối giải trình: 05 ngày kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu giải trình (Mẫu số 02, 03 ban hành kèm theo Thông tư 02/2014/TT-TTCP ngày 29/4/2014).

Đối tượng thực hiện TTHC

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải trình

Cơ quan thực hiện TTHC

Cơ quan hành chính nhà nước các cấp, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương và người có trách nhiệm thực hiện việc giải trình.

Tên mẫu đơn, tờ khai

Mẫu số 01, 02, 04 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-TTCP ngày 29/4/2014 của Thanh tra Chính phủ.

Phí, lệ phí

Không có (Nếu thực hiện theo dịch vụ bưu chính công ích thì phần phí lệ phí đối với trường hợp này áp dụng theo Giá cước và chính sách miễn, giảm giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích ban hành kèm theo Quyết định số 1268/QĐ-BĐVN của Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam, ngày 11 tháng 11 năm 2017 được đính kèm sau Quyết định này)

Kết quả thực hiện TTHC

Văn bản tiếp nhận yêu cầu giải trình hoặc văn bản từ chối yêu cầu giải trình của cơ quan có thẩm quyền.

Yêu cầu điều kiện thực hiện TTHC

Theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013:

1. Cá nhân yêu cầu giải trình phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ hoặc thông qua người đại diện hợp pháp; cơ quan, tổ chức yêu cầu giải trình phải thông qua người đại diện hợp pháp.

2. Nội dung yêu cầu giải trình liên quan trực tiếp đến quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải trình.

3. Nội dung yêu cầu giải trình thuộc phạm vi trách nhiệm quản lý của cơ quan được yêu cầu.

Căn cứ pháp lý để thực hiện TTHC

Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013 của Chính phủ quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao; Thông tư số 02/2014/TT-TTCP ngày 29/4/2014 của Thanh tra Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013; Quyết định số 1774/QĐ-TTCP ngày 18/7/2017 của Thanh tra Chính phủ về việc công bố danh mục TTHC được thực hiện và không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ.

 

Tag:
Xem kết quả: / 0
Bình thường Tuyệt vời
Ý kiến bạn đọc
Chia sẻ ý kiến
captcha
Nội dung:

Tin đọc nhiều
Lịch làm việc Đảng ủy
Lịch làm việc UBND
Bảng tỷ giá vàng SJC
Mua Bán
Hồ Chí Minh55.85056.350
Hà Nội55.85056.370
Đà Nẵng55.85056.370
Nha Trang55.84056.370
Cà Mau55.85056.370
Huế55.82056.380
Bình Phước55.83056.370
Miền Tây55.85056.350
Biên Hòa55.85056.350
Quãng Ngãi55.85056.350
Long Xuyên55.87056.400
Bạc Liêu55.85056.370
Quy Nhơn55.83056.370
Phan Rang55.83056.370
Hạ Long55.83056.370
Quảng Nam55.83056.370
( Đơn vị VND)
Văn bản QPPL
Văn bản hành chính